34

The Palatal Trap /ʃ/ & /ʒ/

/ʃ/ / /ʒ/

  1. 1. accommodaon chỗ ở
    sitich
  2. 2. acon hành động
    geciti
  3. 3. addion sự thêm vào
    tishs
  4. 4. applicaon ứng dụng
    shtisi
  5. 5. attenon sự chú ý
    tisch
  6. 6. bu bụi cây
    ssish
  7. 7. ca tiền mặt
    geshsi
  8. 8. collecon bộ sưu tập
    sgeti
  9. 9. commeral thương mại
    scisi
  10. 10. communicaon sự giao tiếp
    schti
  11. 11. concluon kết luận
    tisich
  12. 12. condion điều kiện
    sitige
  13. 13. creaon sự sáng tạo
    sisti
  14. 14. decion quyết định
    gesich
  15. 15. delious ngon miệng
    chciti
  16. 16. descripon sự miêu tả
    sciti
  17. 17. direcon hướng đi
    tigesh
  18. 18. discuson cuộc thảo luận
    cissi
  19. 19. divion sự phân chia
    ssige
  20. 20. educaon giáo dục
    sisti
  21. 21. elecon cuộc bầu cử
    sitich
  22. 22. essenal cần thiết
    tishci
  23. 23. expreson biểu cảm / sự diễn đạt
    citisi
  24. 24. faion thời trang
    geshsi
  25. 25. finanal tài chính
    gesci
  26. 26. fi
    tishs
  27. 27. fre tươi mới
    chshs
  28. 28. funcon chức năng
    tishge
  29. 29. informaon thông tin
    tisish
  30. 30. locaon vị trí
    schti
  31. 31. maine máy móc
    cisich
  32. 32. meaure đo lường / biện pháp
    sisti
  33. 33. menon đề cập
    stige
  34. 34. miigan Michigan
    sigech
  35. 35. mison nhiệm vụ
    sichs
  36. 36. musian nhạc sĩ
    gecis
  37. 37. naon quốc gia
    citish
  38. 38. offial chính thức
    gesci
  39. 39. opon tùy chọn
    schti
  40. 40. organizaon tổ chức
    ticige
  41. 41. paent bệnh nhân / kiên nhẫn
    sitis
  42. 42. pleaure niềm vui
    shssi
  43. 43. populaon dân số
    sshti
  44. 44. posion vị trí
    chciti
  45. 45. producon sự sản xuất
    citige
  46. 46. profeson nghề nghiệp
    sicige
  47. 47. promoon sự thăng tiến / khuyến mãi
    citisi
  48. 48. protecon sự bảo vệ
    tishch
  49. 49. pu đẩy
    citish
  50. 50. queson câu hỏi
    shsiti
  51. 51. reacon phản ứng
    sigeti
  52. 52. relaon mối quan hệ
    ticige
  53. 53. relationip mối quan hệ
    cishs
  54. 54. resoluon nghị quyết
    sshti
  55. 55. secon phần / mục
    gesiti
  56. 56. selecon lựa chọn
    chtici
  57. 57. seson buổi / phiên
    ssish
  58. 58. all sẽ
    tigesh
  59. 59. ape hình dạng
    shssi
  60. 60. are chia sẻ
    shges
  61. 61. arp sắc bén
    stish
  62. 62. e cô ấy
    cisish
  63. 63. eet tấm
    chshs
  64. 64. ift sự thay đổi / ca làm
    cishch
  65. 65. ine tỏa sáng
    chshge
  66. 66. ip tàu
    chgesh
  67. 67. irt áo sơ mi
    tishge
  68. 68. ock cú sốc
    shcisi
  69. 69. oe giày
    tisish
  70. 70. op cửa hàng
    geshti
  71. 71. ort ngắn
    sissh
  72. 72. ot phát súng
    chshge
  73. 73. ould nên
    shtige
  74. 74. ow chỉ ra / buổi diễn
    shchs
  75. 75. ut đóng lại
    ticish
  76. 76. soal xã hội
    cigeti
  77. 77. soluon giải pháp
    shsti
  78. 78. speal đặc biệt
    citis
  79. 79. spees loài
    cisis
  80. 80. staon nhà ga / trạm
    sigeti
  81. 81. televiion vô tuyến
    siges
  82. 82. tradion truyền thống
    chtige
  83. 83. uual thông thường
    ticis
  84. 84. uually thường xuyên
    chges
  85. 85. vacaon kỳ nghỉ
    cishti
  86. 86. veron phiên bản
    chsiti
  87. 87. viion tầm nhìn
    tisis
  88. 88. wa rửa
    geshs
  89. 89. wi điều ước / ước
    shchs
Sound → Phonogram · Route 34 — The Palatal Trap /ʃ/ & /ʒ/ · 89 words