22

Diphthong OW /aʊ/

This route covers 1 sound with 2 grapheme patterns and 88 example words.

ou /aʊ/ initial or medial
Common Words
about
về
account
tài khoản
amount
số lượng
around
xung quanh
background
nền
cloud
đám mây
count
đếm
doubt
nghi ngờ
found
đã tìm thấy
ground
mặt đất
hour
giờ
house
ngôi nhà
loud
to / ầm ĩ
mountain
núi
mouse
con chuột
mouth
miệng
out
ra ngoài
outdoor
ngoài trời
outside
bên ngoài
proud
tự hào
round
tròn
shout
hét lên
sound
âm thanh
south
phía nam
Intermediate
announce
thông báo
bounce
nảy lên
bound
bị ràng buộc
boundary
ranh giới
cloudy
nhiều mây
counsel
lời khuyên
counter
quầy / phản đối
discount
giảm giá
encounter
chạm trán
fountain
đài phun nước
household
hộ gia đình
mount
leo lên / gắn
noun
danh từ
outcome
kết quả
outline
dàn ý
output
đầu ra
pound
đồng bảng / pao
profound
sâu sắc
pronounce
phát âm
sour
chua
surround
bao quanh
thousand
nghìn
trousers
quần dài
Advanced
aloud
lớn tiếng
couch
ghế dài
drought
hạn hán
flour
bột mì
foul
hôi hám / phạm lỗi
hound
chó săn
ounce
ao-xơ
outrage
sự phẫn nộ
scout
trinh sát
stout
mập
ow /aʊ/ final (or medial before n/l/d)
Common Words
allow
cho phép
brown
màu nâu
cow
con bò
crowd
đám đông
down
xuống
flow
dòng chảy
flower
bông hoa
how
như thế nào
now
bây giờ
power
sức mạnh / quyền lực
shower
vòi sen / trận mưa rào
town
thị trấn
Intermediate
allowance
tiền tiêu vặt
bow
cúi chào
browse
duyệt
cowboy
cao bồi
crown
vương miện
downtown
trung tâm thành phố
drown
chết đuối
owl
cú mèo
powder
bột
towel
khăn tắm
tower
tòa tháp
vowel
nguyên âm
Advanced
brow
lông mày
clown
chú hề
downstairs
tầng dưới
fowl
gia cầm
howl
tiếng hú
sow
gieo hạt
vow
lời thề